TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

детализи́ровать

hai thể
detalizírovatʹ[dʲɪtəlʲɪˈzʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên детализи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

детализи́ровать nghĩa là chi tiết hóa.

Nghĩa của детализи́ровать

Động từ

  1. Chi tiết hóa. + đối cách
    • детализи́ровать план строи́тельстваchi tiết hóa kế hoạch xây dựng

Chia động từ детализи́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
ядетализи́руюдетализи́рую
тыдетализи́руешьдетализи́руешь
он / она́ / оно́детализи́руетдетализи́рует
мыдетализи́руемдетализи́руем
выдетализи́руетедетализи́руете
они́детализи́руютдетализи́руют

Quá khứ

Giống đực (он)детализи́ровал
Giống cái (она́)детализи́ровала
Giống trung (оно́)детализи́ровало
Số nhiều (они́)детализи́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)детализи́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)детализи́руйте

Câu hỏi thường gặp

детализировать nghĩa là gì?

детализировать (động từ) nghĩa là chi tiết hóa.

детализировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là детализи́ровать (phiên âm Latinh detalizírovatʹ, IPA [dʲɪtəlʲɪˈzʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.