дета́ль
Dấu sắc trên дета́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дета́ль nghĩa là chi tiết, tình tiết, tiết máy.
Nghĩa của дета́ль
Danh từ
- Chi tiết, tình tiết, tiểu tiết.
- вдава́ться в дета́лиđi vào chi tiết
- механизма Chi tiết [máy], tiết máy, linh kiện.
Biến cách của дета́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дета́ль | дета́ли |
| Sinh cách кого? чего? | дета́ли | дета́лей |
| Tặng cách кому? чему? | дета́ли | дета́лям |
| Đối cách кого? что? | дета́ль | дета́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | дета́лью | дета́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | дета́ли | дета́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дета́ль
Đồng nghĩa
Họ từ của дета́ль
Câu ví dụ với дета́ль
- В машине не хватает некоторых деталей. Chiếc máy bị thiếu vài phần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6386801
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
деталь nghĩa là gì?
деталь (danh từ) nghĩa là chi tiết, tình tiết, tiết máy.
деталь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дета́ль (phiên âm Latinh detálʹ, IPA [dʲɪˈtalʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.