детекти́вный
Dấu sắc trên детекти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
детекти́вный nghĩa là Thuộc về trinh thám.
Nghĩa của детекти́вный
Tính từ
- Thuộc về trinh thám.
Biến cách của детекти́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | детекти́вный | детекти́вное | детекти́вная | детекти́вные |
| Sinh cách | детекти́вного | детекти́вного | детекти́вной | детекти́вных |
| Tặng cách | детекти́вному | детекти́вному | детекти́вной | детекти́вным |
| Đối cách | детекти́вный / детекти́вного | детекти́вное | детекти́вную | детекти́вные / детекти́вных |
| Công cụ cách | детекти́вным | детекти́вным | детекти́вной | детекти́вными |
| Giới cách | детекти́вном | детекти́вном | детекти́вной | детекти́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
детективный nghĩa là gì?
детективный (tính từ) nghĩa là Thuộc về trinh thám.
детективный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là детекти́вный (phiên âm Latinh dɛtɛktívnyj, IPA [dɨtɨkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.