TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

детекти́вный

dɛtɛktívnyj[dɨtɨkˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên детекти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

детекти́вный nghĩa là Thuộc về trinh thám.

Nghĩa của детекти́вный

Tính từ

  1. Thuộc về trinh thám.

Biến cách của детекти́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдетекти́вныйдетекти́вноедетекти́внаядетекти́вные
Sinh cáchдетекти́вногодетекти́вногодетекти́внойдетекти́вных
Tặng cáchдетекти́вномудетекти́вномудетекти́внойдетекти́вным
Đối cáchдетекти́вный / детекти́вногодетекти́вноедетекти́внуюдетекти́вные / детекти́вных
Công cụ cáchдетекти́внымдетекти́внымдетекти́внойдетекти́вными
Giới cáchдетекти́вномдетекти́вномдетекти́внойдетекти́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

детективный nghĩa là gì?

детективный (tính từ) nghĩa là Thuộc về trinh thám.

детективный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là детекти́вный (phiên âm Latinh dɛtɛktívnyj, IPA [dɨtɨkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.