дете́ктор
Dấu sắc trên дете́ктор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дете́ктор nghĩa là bộ tách sóng, máy kiểm ba.
Nghĩa của дете́ктор
Danh từ
- Bộ tách sóng, máy kiểm ba.
Biến cách của дете́ктор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дете́ктор | дете́кторы |
| Sinh cách кого? чего? | дете́ктора | дете́кторов |
| Tặng cách кому? чему? | дете́ктору | дете́кторам |
| Đối cách кого? что? | дете́ктор | дете́кторы |
| Công cụ cách кем? чем? | дете́ктором | дете́кторами |
| Giới cách о ком? о чём? | дете́кторе | дете́кторах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
детектор nghĩa là gì?
детектор (danh từ) nghĩa là bộ tách sóng, máy kiểm ba.
детектор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дете́ктор (phiên âm Latinh dɛtɛ́ktor, IPA [dɨˈtɛktər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.