детерминати́в
Dấu sắc trên детерминати́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
детерминати́в nghĩa là định thức, từ hạn định.
Nghĩa của детерминати́в
Danh từ
- Định thức, từ hạn định.
Biến cách của детерминати́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | детерминати́в | детерминати́вы |
| Sinh cách кого? чего? | детерминати́ва | детерминати́вов |
| Tặng cách кому? чему? | детерминати́ву | детерминати́вам |
| Đối cách кого? что? | детерминати́в | детерминати́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | детерминати́вом | детерминати́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | детерминати́ве | детерминати́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
детерминатив nghĩa là gì?
детерминатив (danh từ) nghĩa là định thức, từ hạn định.
детерминатив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là детерминати́в (phiên âm Latinh dɛtɛrminatív, IPA [dɨtɨrmʲɪnɐˈtʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.