детермини́зм
Dấu sắc trên детермини́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
детермини́зм nghĩa là thuyết quyết định, quyết định luận.
Nghĩa của детермини́зм
Danh từ
- Thuyết quyết định, quyết định luận.
Biến cách của детермини́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | детермини́зм | детермини́змы |
| Sinh cách кого? чего? | детермини́зма | детермини́змов |
| Tặng cách кому? чему? | детермини́зму | детермини́змам |
| Đối cách кого? что? | детермини́зм | детермини́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | детермини́змом | детермини́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | детермини́зме | детермини́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
детерминизм nghĩa là gì?
детерминизм (danh từ) nghĩa là thuyết quyết định, quyết định luận.
детерминизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là детермини́зм (phiên âm Latinh determinízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.