детона́ция
giống cáibất động vật
detonácija
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên детона́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
детона́ция nghĩa là sự dẫn nổ, kích nổ.
Nghĩa của детона́ция
Danh từ
- Sự dẫn nổ, kích nổ.
Biến cách của детона́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | детона́ция | детона́ции |
| Sinh cách кого? чего? | детона́ции | детона́ций |
| Tặng cách кому? чему? | детона́ции | детона́циям |
| Đối cách кого? что? | детона́цию | детона́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | детона́цией | детона́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | детона́ции | детона́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
детонация nghĩa là gì?
детонация (danh từ) nghĩa là sự dẫn nổ, kích nổ.
детонация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là детона́ция (phiên âm Latinh detonácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.