деторожде́ние
Dấu sắc trên деторожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
деторожде́ние nghĩa là sự đẻ con, sinh con.
Nghĩa của деторожде́ние
Danh từ
- Sự đẻ con, sinh con, sinh đẻ, sinh con đẻ cái.
Biến cách của деторожде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | деторожде́ние | деторожде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | деторожде́ния | деторожде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | деторожде́нию | деторожде́ниям |
| Đối cách кого? что? | деторожде́ние | деторожде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | деторожде́нием | деторожде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | деторожде́нии | деторожде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
деторождение nghĩa là gì?
деторождение (danh từ) nghĩa là sự đẻ con, sinh con.
деторождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là деторожде́ние (phiên âm Latinh detoroždénije, IPA [dʲɪtərɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.