детоуби́йство
Dấu sắc trên детоуби́йство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
детоуби́йство nghĩa là tội giết con nhỏ, giết trẻ con.
Nghĩa của детоуби́йство
Danh từ
- Tội giết con nhỏ, giết trẻ con.
Biến cách của детоуби́йство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | детоуби́йство | детоуби́йства |
| Sinh cách кого? чего? | детоуби́йства | детоуби́йств |
| Tặng cách кому? чему? | детоуби́йству | детоуби́йствам |
| Đối cách кого? что? | детоуби́йство | детоуби́йства |
| Công cụ cách кем? чем? | детоуби́йством | детоуби́йствами |
| Giới cách о ком? о чём? | детоуби́йстве | детоуби́йствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
детоубийство nghĩa là gì?
детоубийство (danh từ) nghĩa là tội giết con nhỏ, giết trẻ con.
детоубийство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là детоуби́йство (phiên âm Latinh detoubíjstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.