де́тство
Dấu sắc trên де́тство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́тство nghĩa là thời thơ ấu, thời niên thiếu.
Nghĩa của де́тство
Danh từ
- Thời thơ ấu, thời niên thiếu, tuổi ấu thơ, ấu thời.
- с де́тстваtừ nhỏ, từ thủa thơ ấu
- впасть в де́тствоtrở lại như trẻ con
Biến cách của де́тство (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | де́тство |
| Sinh cách кого? чего? | де́тства |
| Tặng cách кому? чему? | де́тству |
| Đối cách кого? что? | де́тство |
| Công cụ cách кем? чем? | де́тством |
| Giới cách о ком? о чём? | де́тстве |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với де́тство
- В детстве лепечешь, повзрослев трудишься, в старости попрошайничаешь. Bé đi câu, lớn đi hầu, già đi hỏi nợ.Tatoeba #4042361
- У меня было счастливое детство. Tôi có một tuổi thơ hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1873954
- У Тома было здоровое детство. Tom có một tuổi thơ lành mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11529587
- Мы знаем друг друга с детства. Chúng tôi biết nhau từ thời thơ ấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2933154
- Я играю в шахматы с детства. Tôi đã chơi cờ vua từ nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5910670
- В детстве я не любил собак. Lúc còn nhỏ tôi không thích chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10999524
- У меня в детстве не было велосипеда. Hồi nhỏ tôi không có xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7326038
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
детство nghĩa là gì?
детство (danh từ) nghĩa là thời thơ ấu, thời niên thiếu.
детство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́тство (phiên âm Latinh détstvo, IPA [ˈdʲet͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.