де́тский
Dấu sắc trên де́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́тский nghĩa là trẻ em, dành cho trẻ em.
Nghĩa của де́тский
Tính từ
- Trẻ em, của trẻ em, dành cho trẻ em; trẻ con, ấu trĩ.
Biến cách của де́тский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | де́тский | де́тское | де́тская | де́тские |
| Sinh cách | де́тского | де́тского | де́тской | де́тских |
| Tặng cách | де́тскому | де́тскому | де́тской | де́тским |
| Đối cách | де́тский / де́тского | де́тское | де́тскую | де́тские / де́тских |
| Công cụ cách | де́тским | де́тским | де́тской | де́тскими |
| Giới cách | де́тском | де́тском | де́тской | де́тских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với де́тский
Đồng nghĩa
Họ từ của де́тский
Câu ví dụ với де́тский
- Сбылась моя детская мечта. Giấc mơ thời thơ ấu của tôi đã trở thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8640889
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
детский nghĩa là gì?
детский (tính từ) nghĩa là trẻ em, dành cho trẻ em.
детский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́тский (phiên âm Latinh détskij, IPA [ˈdʲet͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.