дефекти́вный
Dấu sắc trên дефекти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дефекти́вный nghĩa là có tật, khuyết tật.
Nghĩa của дефекти́вный
Tính từ
- Có tật, khuyết tật.
Biến cách của дефекти́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дефекти́вный | дефекти́вное | дефекти́вная | дефекти́вные |
| Sinh cách | дефекти́вного | дефекти́вного | дефекти́вной | дефекти́вных |
| Tặng cách | дефекти́вному | дефекти́вному | дефекти́вной | дефекти́вным |
| Đối cách | дефекти́вный / дефекти́вного | дефекти́вное | дефекти́вную | дефекти́вные / дефекти́вных |
| Công cụ cách | дефекти́вным | дефекти́вным | дефекти́вной | дефекти́вными |
| Giới cách | дефекти́вном | дефекти́вном | дефекти́вной | дефекти́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дефективный nghĩa là gì?
дефективный (tính từ) nghĩa là có tật, khuyết tật.
дефективный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дефекти́вный (phiên âm Latinh defektívnyj, IPA [dʲɪfʲɪkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.