TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дефе́ктный

deféktnyj[dʲɪˈfʲektnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дефе́ктный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дефе́ктный nghĩa là có khuyết điểm, có thiếu sót.

Nghĩa của дефе́ктный

Tính từ

  1. Có khuyết điểm, có thiếu sót, hư hỏng.

Biến cách của дефе́ктный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдефе́ктныйдефе́ктноедефе́ктнаядефе́ктные
Sinh cáchдефе́ктногодефе́ктногодефе́ктнойдефе́ктных
Tặng cáchдефе́ктномудефе́ктномудефе́ктнойдефе́ктным
Đối cáchдефе́ктный / дефе́ктногодефе́ктноедефе́ктнуюдефе́ктные / дефе́ктных
Công cụ cáchдефе́ктнымдефе́ктнымдефе́ктнойдефе́ктными
Giới cáchдефе́ктномдефе́ктномдефе́ктнойдефе́ктных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của дефе́ктный

So sánh hơn(по)дефе́ктнее

Câu hỏi thường gặp

дефектный nghĩa là gì?

дефектный (tính từ) nghĩa là có khuyết điểm, có thiếu sót.

дефектный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дефе́ктный (phiên âm Latinh deféktnyj, IPA [dʲɪˈfʲektnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.