дефи́с
giống đựcbất động vật
defís[dʲɪˈfʲis]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дефи́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дефи́с nghĩa là dấu nối, gạch nối.
Nghĩa của дефи́с
Danh từ
- Dấu nối, gạch nối.
Biến cách của дефи́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дефи́с | дефи́сы |
| Sinh cách кого? чего? | дефи́са | дефи́сов |
| Tặng cách кому? чему? | дефи́су | дефи́сам |
| Đối cách кого? что? | дефи́с | дефи́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | дефи́сом | дефи́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | дефи́се | дефи́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дефис nghĩa là gì?
дефис (danh từ) nghĩa là dấu nối, gạch nối.
дефис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дефи́с (phiên âm Latinh defís, IPA [dʲɪˈfʲis]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.