дефици́тный
Dấu sắc trên дефици́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дефици́тный nghĩa là thiếu hụt, lỗ vốn, khan hiếm.
Nghĩa của дефици́тный
Tính từ
- убыточный Thiếu hụt, lỗ vốn.
- дефици́тное предприя́тиеxí nghiệp lỗ vốn
- дефици́тный бюдже́тngân sách thiếu hụt
- о товаре, сырье и т. п. Khan hiếm.
Biến cách của дефици́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дефици́тный | дефици́тное | дефици́тная | дефици́тные |
| Sinh cách | дефици́тного | дефици́тного | дефици́тной | дефици́тных |
| Tặng cách | дефици́тному | дефици́тному | дефици́тной | дефици́тным |
| Đối cách | дефици́тный / дефици́тного | дефици́тное | дефици́тную | дефици́тные / дефици́тных |
| Công cụ cách | дефици́тным | дефици́тным | дефици́тной | дефици́тными |
| Giới cách | дефици́тном | дефици́тном | дефици́тной | дефици́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của дефици́тный
Câu hỏi thường gặp
дефицитный nghĩa là gì?
дефицитный (tính từ) nghĩa là thiếu hụt, lỗ vốn, khan hiếm.
дефицитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дефици́тный (phiên âm Latinh deficítnyj, IPA [dʲɪfʲɪˈt͡sɨtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.