TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дефици́тный

deficítnyj[dʲɪfʲɪˈt͡sɨtnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дефици́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дефици́тный nghĩa là thiếu hụt, lỗ vốn, khan hiếm.

Nghĩa của дефици́тный

Tính từ

  1. убыточный Thiếu hụt, lỗ vốn.
    • дефици́тное предприя́тиеxí nghiệp lỗ vốn
    • дефици́тный бюдже́тngân sách thiếu hụt
  2. о товаре, сырье и т. п. Khan hiếm.

Biến cách của дефици́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдефици́тныйдефици́тноедефици́тнаядефици́тные
Sinh cáchдефици́тногодефици́тногодефици́тнойдефици́тных
Tặng cáchдефици́тномудефици́тномудефици́тнойдефици́тным
Đối cáchдефици́тный / дефици́тногодефици́тноедефици́тнуюдефици́тные / дефици́тных
Công cụ cáchдефици́тнымдефици́тнымдефици́тнойдефици́тными
Giới cáchдефици́тномдефици́тномдефици́тнойдефици́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của дефици́тный

Câu hỏi thường gặp

дефицитный nghĩa là gì?

дефицитный (tính từ) nghĩa là thiếu hụt, lỗ vốn, khan hiếm.

дефицитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дефици́тный (phiên âm Latinh deficítnyj, IPA [dʲɪfʲɪˈt͡sɨtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.