дешёвка
giống cáibất động vật
dešóvka[dʲɪˈʂofkə]
giọng máy của trình duyệt
дешёвка nghĩa là giá rẻ, giá hạ.
Nghĩa của дешёвка
Danh từ
- Giá rẻ, giá hạ.
- купить что-л. по дешёвкеmua cái gì rất rẻ
Biến cách của дешёвка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дешёвка | дешёвки |
| Sinh cách кого? чего? | дешёвки | дешёвок |
| Tặng cách кому? чему? | дешёвке | дешёвкам |
| Đối cách кого? что? | дешёвку | дешёвки |
| Công cụ cách кем? чем? | дешёвкой | дешёвками |
| Giới cách о ком? о чём? | дешёвке | дешёвках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дешёвка nghĩa là gì?
дешёвка (danh từ) nghĩa là giá rẻ, giá hạ.
дешёвка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дешёвка (phiên âm Latinh dešóvka, IPA [dʲɪˈʂofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.