TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дешёвка

giống cáibất động vật
dešóvka[dʲɪˈʂofkə] giọng máy của trình duyệt

дешёвка nghĩa là giá rẻ, giá hạ.

Nghĩa của дешёвка

Danh từ

  1. Giá rẻ, giá hạ.
    • купить что-л. по дешёвкеmua cái gì rất rẻ

Biến cách của дешёвка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дешёвкадешёвки
Sinh cách кого? чего?дешёвкидешёвок
Tặng cách кому? чему?дешёвкедешёвкам
Đối cách кого? что?дешёвкудешёвки
Công cụ cách кем? чем?дешёвкойдешёвками
Giới cách о ком? о чём?дешёвкедешёвках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

дешёвка nghĩa là gì?

дешёвка (danh từ) nghĩa là giá rẻ, giá hạ.

дешёвка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дешёвка (phiên âm Latinh dešóvka, IPA [dʲɪˈʂofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.