TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дефишровать

thể chưa hoàn thành
defišrovatʹ giọng máy của trình duyệt

дефишровать nghĩa là dịch mã, giải mã.

Nghĩa của дефишровать

Động từ

  1. Dịch mã, giải mã, dịch mật mã; (русопись) đoán đọc; (снимки) điều vẽ. + đối cách

Câu hỏi thường gặp

дефишровать nghĩa là gì?

дефишровать (động từ) nghĩa là dịch mã, giải mã.

дефишровать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дефишровать (phiên âm Latinh defišrovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.