дефля́ция
giống cáibất động vật
defljácija
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дефля́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дефля́ция nghĩa là sự chống lạm phát.
Nghĩa của дефля́ция
Danh từ
- Sự chống lạm phát.
Biến cách của дефля́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дефля́ция | дефля́ции |
| Sinh cách кого? чего? | дефля́ции | дефля́ций |
| Tặng cách кому? чему? | дефля́ции | дефля́циям |
| Đối cách кого? что? | дефля́цию | дефля́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | дефля́цией | дефля́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | дефля́ции | дефля́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дефляция nghĩa là gì?
дефляция (danh từ) nghĩa là sự chống lạm phát.
дефляция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дефля́ция (phiên âm Latinh defljácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.