деформа́ция
Dấu sắc trên деформа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
деформа́ция nghĩa là sự biến dạng, biến hình.
Nghĩa của деформа́ция
Danh từ
- Sự biến dạng, biến hình, biến thái.
Biến cách của деформа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | деформа́ция | деформа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | деформа́ции | деформа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | деформа́ции | деформа́циям |
| Đối cách кого? что? | деформа́цию | деформа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | деформа́цией | деформа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | деформа́ции | деформа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
деформация nghĩa là gì?
деформация (danh từ) nghĩa là sự biến dạng, biến hình.
деформация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là деформа́ция (phiên âm Latinh deformácija, IPA [dʲɪfɐrˈmat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.