TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

деформи́ровать

hai thể
deformírovatʹ[dʲɪfɐrˈmʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên деформи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

деформи́ровать nghĩa là làm biến dạng, biến hình.

Nghĩa của деформи́ровать

Động từ

  1. Làm biến dạng, biến hình, biến thái. + đối cách

Chia động từ деформи́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
ядеформи́руюдеформи́рую
тыдеформи́руешьдеформи́руешь
он / она́ / оно́деформи́руетдеформи́рует
мыдеформи́руемдеформи́руем
выдеформи́руетедеформи́руете
они́деформи́руютдеформи́руют

Quá khứ

Giống đực (он)деформи́ровал
Giống cái (она́)деформи́ровала
Giống trung (оно́)деформи́ровало
Số nhiều (они́)деформи́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)деформи́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)деформи́руйте

Câu hỏi thường gặp

деформировать nghĩa là gì?

деформировать (động từ) nghĩa là làm biến dạng, biến hình.

деформировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là деформи́ровать (phiên âm Latinh deformírovatʹ, IPA [dʲɪfɐrˈmʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.