децентрализа́ция
Dấu sắc trên децентрализа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
децентрализа́ция nghĩa là sự phân quyền.
Nghĩa của децентрализа́ция
Danh từ
- Sự phân quyền.
Biến cách của децентрализа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | децентрализа́ция | децентрализа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | децентрализа́ции | децентрализа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | децентрализа́ции | децентрализа́циям |
| Đối cách кого? что? | децентрализа́цию | децентрализа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | децентрализа́цией | децентрализа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | децентрализа́ции | децентрализа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
децентрализация nghĩa là gì?
децентрализация (danh từ) nghĩa là sự phân quyền.
децентрализация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là децентрализа́ция (phiên âm Latinh dɛcentralizácija, IPA [ˌdɛt͡sɨntrəlʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.