децентрализова́ть
hai thể
dɛcentralizovátʹ[ˌdɛt͡sɨntrəlʲɪzɐˈvatʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên децентрализова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
децентрализова́ть nghĩa là phân quyền.
Nghĩa của децентрализова́ть
Động từ
- Phân quyền. + đối cách
Chia động từ децентрализова́ть
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | децентрализу́ю | децентрализу́ю |
| ты | децентрализу́ешь | децентрализу́ешь |
| он / она́ / оно́ | децентрализу́ет | децентрализу́ет |
| мы | децентрализу́ем | децентрализу́ем |
| вы | децентрализу́ете | децентрализу́ете |
| они́ | децентрализу́ют | децентрализу́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | децентрализова́л |
| Giống cái (она́) | децентрализова́ла |
| Giống trung (оно́) | децентрализова́ло |
| Số nhiều (они́) | децентрализова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | децентрализу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | децентрализу́йте |
Câu hỏi thường gặp
децентрализовать nghĩa là gì?
децентрализовать (động từ) nghĩa là phân quyền.
децентрализовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là децентрализова́ть (phiên âm Latinh dɛcentralizovátʹ, IPA [ˌdɛt͡sɨntrəlʲɪzɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.