TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

деци-

deci- giọng máy của trình duyệt

деци- nghĩa là đê-xi, đề-xi.

Nghĩa của деци-

Tiền tố

  1. Đê-xi, đề-xi.

Câu hỏi thường gặp

деци- nghĩa là gì?

деци- (tiền tố) nghĩa là đê-xi, đề-xi.

деци- đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là деци- (phiên âm Latinh deci-); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.