дециме́тр
Dấu sắc trên дециме́тр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дециме́тр nghĩa là đề-xi-mét, đềcimét.
Nghĩa của дециме́тр
Danh từ
- Đề-xi-mét, đềcimét.
Biến cách của дециме́тр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дециме́тр | дециме́тры |
| Sinh cách кого? чего? | дециме́тра | дециме́тров |
| Tặng cách кому? чему? | дециме́тру | дециме́трам |
| Đối cách кого? что? | дециме́тр | дециме́тры |
| Công cụ cách кем? чем? | дециме́тром | дециме́трами |
| Giới cách о ком? о чём? | дециме́тре | дециме́трах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дециметр nghĩa là gì?
дециметр (danh từ) nghĩa là đề-xi-mét, đềcimét.
дециметр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дециме́тр (phiên âm Latinh dɛcimétr, IPA [dɨt͡sɨˈmʲetr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.