дешеви́зна
Dấu sắc trên дешеви́зна chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дешеви́зна nghĩa là mức giá thấp, giá rẻ.
Nghĩa của дешеви́зна
Danh từ
- Mức giá thấp, giá rẻ, giá hạ.
Biến cách của дешеви́зна (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дешеви́зна | дешеви́зны |
| Sinh cách кого? чего? | дешеви́зны | дешеви́зн |
| Tặng cách кому? чему? | дешеви́зне | дешеви́знам |
| Đối cách кого? что? | дешеви́зну | дешеви́зны |
| Công cụ cách кем? чем? | дешеви́зной | дешеви́знами |
| Giới cách о ком? о чём? | дешеви́зне | дешеви́знах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дешевизна nghĩa là gì?
дешевизна (danh từ) nghĩa là mức giá thấp, giá rẻ.
дешевизна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дешеви́зна (phiên âm Latinh deševízna, IPA [dʲɪʂɨˈvʲiznə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.