дешёвый
дешёвый nghĩa là rẻ, rẻ mạt.
Nghĩa của дешёвый
Tính từ
- Rẻ, rẻ mạt, rẻ tiền.
- купить что-л. по дешёвой ценеmua cái gì với giá rẻ
- nghĩa bóng Rẻ tiền, tầm thường, vô giá trị.
- дешёвый успехtiếng tăm rẻ tiền
- дешёвая остротаcâu nói đùa vô vị
Biến cách của дешёвый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дешёвый | дешёвое | дешёвая | дешёвые |
| Sinh cách | дешёвого | дешёвого | дешёвой | дешёвых |
| Tặng cách | дешёвому | дешёвому | дешёвой | дешёвым |
| Đối cách | дешёвый / дешёвого | дешёвое | дешёвую | дешёвые / дешёвых |
| Công cụ cách | дешёвым | дешёвым | дешёвой | дешёвыми |
| Giới cách | дешёвом | дешёвом | дешёвой | дешёвых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của дешёвый
| So sánh hơn | (по)деше́вле |
| So sánh nhất | (наи)дешеве́йший |
Họ từ của дешёвый
Câu ví dụ với дешёвый
- Это самый дешёвый магазинчик в городе. Đây là cửa hàng rẻ nhất trong thị trấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2147278
- Он не дешёвый. Nó không rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9041803
- Мотоциклы очень дешёвые. Xe máy rất rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2921153
- Рыба нынче дешёвая. Hôm nay cá giá rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3708464
- Это очень дёшево. Cái này rất rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4795230
- Она не дешёвая. Nó không rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9041804
- Оно не дешёвое. Nó không rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9041806
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дешёвый nghĩa là gì?
дешёвый (tính từ) nghĩa là rẻ, rẻ mạt.
дешёвый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дешёвый (phiên âm Latinh dešóvyj, IPA [dʲɪˈʂovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.