TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дешёвый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dešóvyj[dʲɪˈʂovɨj] giọng máy của trình duyệt

дешёвый nghĩa là rẻ, rẻ mạt.

Nghĩa của дешёвый

Tính từ

  1. Rẻ, rẻ mạt, rẻ tiền.
    • купить что-л. по дешёвой ценеmua cái gì với giá rẻ
  2. nghĩa bóng Rẻ tiền, tầm thường, vô giá trị.
    • дешёвый успехtiếng tăm rẻ tiền
    • дешёвая остротаcâu nói đùa vô vị

Biến cách của дешёвый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдешёвыйдешёвоедешёваядешёвые
Sinh cáchдешёвогодешёвогодешёвойдешёвых
Tặng cáchдешёвомудешёвомудешёвойдешёвым
Đối cáchдешёвый / дешёвогодешёвоедешёвуюдешёвые / дешёвых
Công cụ cáchдешёвымдешёвымдешёвойдешёвыми
Giới cáchдешёвомдешёвомдешёвойдешёвых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của дешёвый

So sánh hơn(по)деше́вле
So sánh nhất(наи)дешеве́йший

Họ từ của дешёвый

Câu ví dụ với дешёвый

  • Это самый дешёвый магазинчик в городе. Đây là cửa hàng rẻ nhất trong thị trấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2147278
  • Он не дешёвый. Nó không rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9041803
  • Мотоциклы очень дешёвые. Xe máy rất rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2921153
  • Рыба нынче дешёвая. Hôm nay cá giá rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3708464
  • Это очень дёшево. Cái này rất rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4795230
  • Она не дешёвая. Nó không rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9041804
  • Оно не дешёвое. Nó không rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9041806

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

дешёвый nghĩa là gì?

дешёвый (tính từ) nghĩa là rẻ, rẻ mạt.

дешёвый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дешёвый (phiên âm Latinh dešóvyj, IPA [dʲɪˈʂovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.