TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Джака́рта

Džakárta[d͡ʐʐɐˈkartə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên Джака́рта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

Джака́рта nghĩa là gia-các-ta, giang lưu ba.

Nghĩa của Джака́рта

Danh từ riêng

  1. Gia-các-ta, giang lưu ba.

Biến cách của Джака́рта (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?Джака́рта
Sinh cách кого? чего?Джака́рты
Tặng cách кому? чему?Джака́рте
Đối cách кого? что?Джака́рту
Công cụ cách кем? чем?Джака́ртой
Giới cách о ком? о чём?Джака́рте

Câu ví dụ với Джака́рта

  • Столица Индонезии - Джакарта. Thủ đô của Indonesia là Jakarta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12914213

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Джакарта nghĩa là gì?

Джакарта (danh từ riêng) nghĩa là gia-các-ta, giang lưu ba.

Джакарта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Джака́рта (phiên âm Latinh Džakárta, IPA [d͡ʐʐɐˈkartə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.