джекфру́т
Dấu sắc trên джекфру́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
джекфру́т nghĩa là mít, trái mít, quả mít.
Nghĩa của джекфру́т
Danh từ
- Mít.
- Trái mít, quả mít.
Biến cách của джекфру́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | джекфру́т | джекфру́ты |
| Sinh cách кого? чего? | джекфру́та | джекфру́тов |
| Tặng cách кому? чему? | джекфру́ту | джекфру́там |
| Đối cách кого? что? | джекфру́т | джекфру́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | джекфру́том | джекфру́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | джекфру́те | джекфру́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
джекфрут nghĩa là gì?
джекфрут (danh từ) nghĩa là mít, trái mít, quả mít.
джекфрут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là джекфру́т (phiên âm Latinh džekfrút, IPA [d͡ʐʐɛkˈfrut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.