джем
giống đựcbất động vật
džem[d͡ʐʐɛm]
giọng máy của trình duyệt
джем nghĩa là mứt.
Nghĩa của джем
Danh từ
- Mứt.
Biến cách của джем (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дже́м | дже́мы |
| Sinh cách кого? чего? | дже́ма | дже́мов |
| Tặng cách кому? чему? | дже́му | дже́мам |
| Đối cách кого? что? | дже́м | дже́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | дже́мом | дже́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | дже́ме | дже́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
джем nghĩa là gì?
джем (danh từ) nghĩa là mứt.
джем đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là джем (phiên âm Latinh džem, IPA [d͡ʐʐɛm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.