TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

джем

giống đựcbất động vật
džem[d͡ʐʐɛm] giọng máy của trình duyệt

джем nghĩa là mứt.

Nghĩa của джем

Danh từ

  1. Mứt.

Biến cách của джем (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дже́мдже́мы
Sinh cách кого? чего?дже́мадже́мов
Tặng cách кому? чему?дже́мудже́мам
Đối cách кого? что?дже́мдже́мы
Công cụ cách кем? чем?дже́момдже́мами
Giới cách о ком? о чём?дже́медже́мах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

джем nghĩa là gì?

джем (danh từ) nghĩa là mứt.

джем đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là джем (phiên âm Latinh džem, IPA [d͡ʐʐɛm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.