дже́мпер
Dấu sắc trên дже́мпер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дже́мпер nghĩa là cái áo săng-đay, áo pu-lơ-vơ.
Nghĩa của дже́мпер
Danh từ
- Cái áo săng-đay, áo pu-lơ-vơ.
Biến cách của дже́мпер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дже́мпер | дже́мперы |
| Sinh cách кого? чего? | дже́мпера | дже́мперов |
| Tặng cách кому? чему? | дже́мперу | дже́мперам |
| Đối cách кого? что? | дже́мпер | дже́мперы |
| Công cụ cách кем? чем? | дже́мпером | дже́мперами |
| Giới cách о ком? о чём? | дже́мпере | дже́мперах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
джемпер nghĩa là gì?
джемпер (danh từ) nghĩa là cái áo săng-đay, áo pu-lơ-vơ.
джемпер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дже́мпер (phiên âm Latinh džémper, IPA [ˈd͡ʐʐɛm⁽ʲ⁾pʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.