TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

джинн

giống đựcđộng vật
džinn[d͡ʐʐɨn] giọng máy của trình duyệt

джинн nghĩa là thần đèn.

Nghĩa của джинн

Danh từ

  1. Thần đèn.

Biến cách của джинн (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?джи́ннджи́нны
Sinh cách кого? чего?джи́ннаджи́ннов
Tặng cách кому? чему?джи́ннуджи́ннам
Đối cách кого? что?джи́ннаджи́ннов
Công cụ cách кем? чем?джи́нномджи́ннами
Giới cách о ком? о чём?джи́ннеджи́ннах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

джинн nghĩa là gì?

джинн (danh từ) nghĩa là thần đèn.

джинн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là джинн (phiên âm Latinh džinn, IPA [d͡ʐʐɨn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.