джинн
giống đựcđộng vật
džinn[d͡ʐʐɨn]
giọng máy của trình duyệt
джинн nghĩa là thần đèn.
Nghĩa của джинн
Danh từ
- Thần đèn.
Biến cách của джинн (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | джи́нн | джи́нны |
| Sinh cách кого? чего? | джи́нна | джи́ннов |
| Tặng cách кому? чему? | джи́нну | джи́ннам |
| Đối cách кого? что? | джи́нна | джи́ннов |
| Công cụ cách кем? чем? | джи́нном | джи́ннами |
| Giới cách о ком? о чём? | джи́нне | джи́ннах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
джинн nghĩa là gì?
джинн (danh từ) nghĩa là thần đèn.
джинн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là джинн (phiên âm Latinh džinn, IPA [d͡ʐʐɨn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.