джу́нгли
Dấu sắc trên джу́нгли chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
джу́нгли nghĩa là rừng nhiệt đới.
Nghĩa của джу́нгли
Danh từ
- Rừng nhiệt đới.
Biến cách của джу́нгли (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | джу́нгли |
| Sinh cách кого? чего? | джу́нглей |
| Tặng cách кому? чему? | джу́нглям |
| Đối cách кого? что? | джу́нгли |
| Công cụ cách кем? чем? | джу́нглями |
| Giới cách о ком? о чём? | джу́нглях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với джу́нгли
- Тигры живут в джунглях, львы — в саванне. Hổ sống trong rừng rậm, sư tử sống ở xavan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1563738
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
джунгли nghĩa là gì?
джунгли (danh từ) nghĩa là rừng nhiệt đới.
джунгли đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là джу́нгли (phiên âm Latinh džúngli, IPA [ˈd͡ʐʐunɡlʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.