джо́гинг
giống đựcbất động vật
džóging[ˈd͡ʐʐoɡʲɪnk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên джо́гинг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
джо́гинг nghĩa là chạy bộ.
Nghĩa của джо́гинг
Danh từ
- Chạy bộ.
Biến cách của джо́гинг (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | джо́гинг |
| Sinh cách кого? чего? | джо́гинга |
| Tặng cách кому? чему? | джо́гингу |
| Đối cách кого? что? | джо́гинг |
| Công cụ cách кем? чем? | джо́гингом |
| Giới cách о ком? о чём? | джо́гинге |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
джогинг nghĩa là gì?
джогинг (danh từ) nghĩa là chạy bộ.
джогинг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là джо́гинг (phiên âm Latinh džóging, IPA [ˈd͡ʐʐoɡʲɪnk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.