джо́кер
Dấu sắc trên джо́кер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
джо́кер nghĩa là con phăng teo.
Nghĩa của джо́кер
Danh từ
- Con phăng teo.
Biến cách của джо́кер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | джо́кер | джо́керы |
| Sinh cách кого? чего? | джо́кера | джо́керов |
| Tặng cách кому? чему? | джо́керу | джо́керам |
| Đối cách кого? что? | джо́кера | джо́керов |
| Công cụ cách кем? чем? | джо́кером | джо́керами |
| Giới cách о ком? о чём? | джо́кере | джо́керах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
джокер nghĩa là gì?
джокер (danh từ) nghĩa là con phăng teo.
джокер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là джо́кер (phiên âm Latinh džóker, IPA [ˈd͡ʐʐokʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.