TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

джут

giống đựcbất động vật
džut[d͡ʐʐut] giọng máy của trình duyệt

джут nghĩa là cây đay.

Nghĩa của джут

Danh từ

  1. Cây đay (Corchorus).

Biến cách của джут (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?джу́тджу́ты
Sinh cách кого? чего?джу́таджу́тов
Tặng cách кому? чему?джу́туджу́там
Đối cách кого? что?джу́тджу́ты
Công cụ cách кем? чем?джу́томджу́тами
Giới cách о ком? о чём?джу́теджу́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

джут nghĩa là gì?

джут (danh từ) nghĩa là cây đay.

джут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là джут (phiên âm Latinh džut, IPA [d͡ʐʐut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.