джут
giống đựcbất động vật
džut[d͡ʐʐut]
giọng máy của trình duyệt
джут nghĩa là cây đay.
Nghĩa của джут
Danh từ
- Cây đay (Corchorus).
Biến cách của джут (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | джу́т | джу́ты |
| Sinh cách кого? чего? | джу́та | джу́тов |
| Tặng cách кому? чему? | джу́ту | джу́там |
| Đối cách кого? что? | джу́т | джу́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | джу́том | джу́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | джу́те | джу́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
джут nghĩa là gì?
джут (danh từ) nghĩa là cây đay.
джут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là джут (phiên âm Latinh džut, IPA [d͡ʐʐut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.