дзот
giống đựcbất động vật
dzot
giọng máy của trình duyệt
дзот nghĩa là ụ súng.
Nghĩa của дзот
Danh từ
- Ụ súng.
Biến cách của дзот (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дзо́т | дзо́ты |
| Sinh cách кого? чего? | дзо́та | дзо́тов |
| Tặng cách кому? чему? | дзо́ту | дзо́там |
| Đối cách кого? что? | дзо́т | дзо́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | дзо́том | дзо́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | дзо́те | дзо́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дзот nghĩa là gì?
дзот (danh từ) nghĩa là ụ súng.
дзот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дзот (phiên âm Latinh dzot); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.