TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дзот

giống đựcbất động vật
dzot giọng máy của trình duyệt

дзот nghĩa là ụ súng.

Nghĩa của дзот

Danh từ

  1. Ụ súng.

Biến cách của дзот (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дзо́тдзо́ты
Sinh cách кого? чего?дзо́тадзо́тов
Tặng cách кому? чему?дзо́тудзо́там
Đối cách кого? что?дзо́тдзо́ты
Công cụ cách кем? чем?дзо́томдзо́тами
Giới cách о ком? о чём?дзо́тедзо́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

дзот nghĩa là gì?

дзот (danh từ) nghĩa là ụ súng.

дзот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дзот (phiên âm Latinh dzot); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.