диа́гноз
Dấu sắc trên диа́гноз chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диа́гноз nghĩa là sự chẩn đoán, chẩn bệnh.
Nghĩa của диа́гноз
Danh từ
- Sự chẩn đoán, chẩn bệnh.
- ставить диа́гнозchẩn (đoán) bệnh
Biến cách của диа́гноз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диа́гноз | диа́гнозы |
| Sinh cách кого? чего? | диа́гноза | диа́гнозов |
| Tặng cách кому? чему? | диа́гнозу | диа́гнозам |
| Đối cách кого? что? | диа́гноз | диа́гнозы |
| Công cụ cách кем? чем? | диа́гнозом | диа́гнозами |
| Giới cách о ком? о чём? | диа́гнозе | диа́гнозах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диагноз nghĩa là gì?
диагноз (danh từ) nghĩa là sự chẩn đoán, chẩn bệnh.
диагноз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диа́гноз (phiên âm Latinh diágnoz, IPA [dʲɪˈaɡnəs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.