TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

диагона́льный

diagonálʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên диагона́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

диагона́льный nghĩa là Thuộc về đường chéo; (расположенный по диагонали) chéo.

Nghĩa của диагона́льный

Tính từ

  1. Thuộc về đường chéo; (расположенный по диагонали) chéo.

Biến cách của диагона́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдиагона́льныйдиагона́льноедиагона́льнаядиагона́льные
Sinh cáchдиагона́льногодиагона́льногодиагона́льнойдиагона́льных
Tặng cáchдиагона́льномудиагона́льномудиагона́льнойдиагона́льным
Đối cáchдиагона́льныйдиагона́льноедиагона́льнуюдиагона́льные
Công cụ cáchдиагона́льнымдиагона́льнымдиагона́льнойдиагона́льными
Giới cáchдиагона́льномдиагона́льномдиагона́льнойдиагона́льных
Dạng ngắnдиагона́лендиагона́льнодиагона́льнадиагона́льны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

диагональный nghĩa là gì?

диагональный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đường chéo; (расположенный по диагонали) chéo.

диагональный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là диагона́льный (phiên âm Latinh diagonálʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.