диагона́ль
Dấu sắc trên диагона́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диагона́ль nghĩa là đường chéo, vải chéo.
Nghĩa của диагона́ль
Danh từ
- Đường chéo.
- ткань Vải chéo.
Biến cách của диагона́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диагона́ль | диагона́ли |
| Sinh cách кого? чего? | диагона́ли | диагона́лей |
| Tặng cách кому? чему? | диагона́ли | диагона́лям |
| Đối cách кого? что? | диагона́ль | диагона́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | диагона́лью | диагона́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | диагона́ли | диагона́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của диагона́ль
Câu hỏi thường gặp
диагональ nghĩa là gì?
диагональ (danh từ) nghĩa là đường chéo, vải chéo.
диагональ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диагона́ль (phiên âm Latinh diagonálʹ, IPA [dʲɪəɡɐˈnalʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.