диале́ктика
Dấu sắc trên диале́ктика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диале́ктика nghĩa là biện chứng, phép biện chứng.
Nghĩa của диале́ктика
Danh từ
- Biện chứng, phép biện chứng, biện chứng pháp.
- диале́ктика материали́змchủ nghĩa duy vật biện chứng
- диале́ктика методphương pháp biện chứng
Biến cách của диале́ктика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диале́ктика | диале́ктики |
| Sinh cách кого? чего? | диале́ктики | диале́ктик |
| Tặng cách кому? чему? | диале́ктике | диале́ктикам |
| Đối cách кого? что? | диале́ктику | диале́ктики |
| Công cụ cách кем? чем? | диале́ктикой | диале́ктиками |
| Giới cách о ком? о чём? | диале́ктике | диале́ктиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диалектика nghĩa là gì?
диалектика (danh từ) nghĩa là biện chứng, phép biện chứng.
диалектика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диале́ктика (phiên âm Latinh dialéktika, IPA [dʲɪɐˈlʲektʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.