диагра́мма
Dấu sắc trên диагра́мма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диагра́мма nghĩa là giản đồ, biểu đồ.
Nghĩa của диагра́мма
Danh từ
- Giản đồ, biểu đồ, đồ biểu, đồ thị.
Biến cách của диагра́мма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диагра́мма | диагра́ммы |
| Sinh cách кого? чего? | диагра́ммы | диагра́мм |
| Tặng cách кому? чему? | диагра́мме | диагра́ммам |
| Đối cách кого? что? | диагра́мму | диагра́ммы |
| Công cụ cách кем? чем? | диагра́ммой | диагра́ммами |
| Giới cách о ком? о чём? | диагра́мме | диагра́ммах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диаграмма nghĩa là gì?
диаграмма (danh từ) nghĩa là giản đồ, biểu đồ.
диаграмма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диагра́мма (phiên âm Latinh diagrámma, IPA [dʲɪɐˈɡram(ː)ə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.