диале́кт
Dấu sắc trên диале́кт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диале́кт nghĩa là thổ ngữ, phương ngữ.
Nghĩa của диале́кт
Danh từ
- Thổ ngữ, phương ngữ, tiếng địa phương.
Biến cách của диале́кт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диале́кт | диале́кты |
| Sinh cách кого? чего? | диале́кта | диале́ктов |
| Tặng cách кому? чему? | диале́кту | диале́ктам |
| Đối cách кого? что? | диале́кт | диале́кты |
| Công cụ cách кем? чем? | диале́ктом | диале́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | диале́кте | диале́ктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диалект nghĩa là gì?
диалект (danh từ) nghĩa là thổ ngữ, phương ngữ.
диалект đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диале́кт (phiên âm Latinh dialékt, IPA [dʲɪɐˈlʲekt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.