диало́г
giống đựcbất động vật
dialóg[dʲɪɐˈɫok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên диало́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диало́г nghĩa là đối thoại, đàm thoại.
Nghĩa của диало́г
Danh từ
- разговор [cuộc] đối thoại, đàm thoại, nói chuyện.
- в пьесе и т. п. Đối thoại.
- в форме диало́гаdưới hình thức đối thoại
Biến cách của диало́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диало́г | диало́ги |
| Sinh cách кого? чего? | диало́га | диало́гов |
| Tặng cách кому? чему? | диало́гу | диало́гам |
| Đối cách кого? что? | диало́г | диало́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | диало́гом | диало́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | диало́ге | диало́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диалог nghĩa là gì?
диалог (danh từ) nghĩa là đối thoại, đàm thoại.
диалог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диало́г (phiên âm Latinh dialóg, IPA [dʲɪɐˈɫok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.