диале́ктный
Dấu sắc trên диале́ктный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диале́ктный nghĩa là phương ngữ, tiếng địa phương.
Nghĩa của диале́ктный
Tính từ
- Thuộc về thổ ngữ, phương ngữ, tiếng địa phương.
Biến cách của диале́ктный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | диале́ктный | диале́ктное | диале́ктная | диале́ктные |
| Sinh cách | диале́ктного | диале́ктного | диале́ктной | диале́ктных |
| Tặng cách | диале́ктному | диале́ктному | диале́ктной | диале́ктным |
| Đối cách | диале́ктный / диале́ктного | диале́ктное | диале́ктную | диале́ктные / диале́ктных |
| Công cụ cách | диале́ктным | диале́ктным | диале́ктной | диале́ктными |
| Giới cách | диале́ктном | диале́ктном | диале́ктной | диале́ктных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
диалектный nghĩa là gì?
диалектный (tính từ) nghĩa là phương ngữ, tiếng địa phương.
диалектный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диале́ктный (phiên âm Latinh dialéktnyj, IPA [dʲɪɐˈlʲektnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.