TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

диале́ктный

dialéktnyj[dʲɪɐˈlʲektnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên диале́ктный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

диале́ктный nghĩa là phương ngữ, tiếng địa phương.

Nghĩa của диале́ктный

Tính từ

  1. Thuộc về thổ ngữ, phương ngữ, tiếng địa phương.

Biến cách của диале́ктный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдиале́ктныйдиале́ктноедиале́ктнаядиале́ктные
Sinh cáchдиале́ктногодиале́ктногодиале́ктнойдиале́ктных
Tặng cáchдиале́ктномудиале́ктномудиале́ктнойдиале́ктным
Đối cáchдиале́ктный / диале́ктногодиале́ктноедиале́ктнуюдиале́ктные / диале́ктных
Công cụ cáchдиале́ктнымдиале́ктнымдиале́ктнойдиале́ктными
Giới cáchдиале́ктномдиале́ктномдиале́ктнойдиале́ктных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

диалектный nghĩa là gì?

диалектный (tính từ) nghĩa là phương ngữ, tiếng địa phương.

диалектный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là диале́ктный (phiên âm Latinh dialéktnyj, IPA [dʲɪɐˈlʲektnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.