TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

диалектоло́гия

giống cáibất động vật
dialektológija[dʲɪəlʲɪktɐˈɫoɡʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên диалектоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

диалектоло́гия nghĩa là thổ ngữ học, phương ngữ học.

Nghĩa của диалектоло́гия

Danh từ

  1. Thổ ngữ học, phương ngữ học.

Biến cách của диалектоло́гия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?диалектоло́гиядиалектоло́гии
Sinh cách кого? чего?диалектоло́гиидиалектоло́гий
Tặng cách кому? чему?диалектоло́гиидиалектоло́гиям
Đối cách кого? что?диалектоло́гиюдиалектоло́гии
Công cụ cách кем? чем?диалектоло́гиейдиалектоло́гиями
Giới cách о ком? о чём?диалектоло́гиидиалектоло́гиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

диалектология nghĩa là gì?

диалектология (danh từ) nghĩa là thổ ngữ học, phương ngữ học.

диалектология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là диалектоло́гия (phiên âm Latinh dialektológija, IPA [dʲɪəlʲɪktɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.