диама́т
giống đựcbất động vật
diamát[dʲɪɐˈmat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên диама́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диама́т nghĩa là duy vật biện chứng.
Nghĩa của диама́т
Danh từ
- диалектический материализм [môn] duy vật biện chứng.
Biến cách của диама́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диама́т | диама́ты |
| Sinh cách кого? чего? | диама́та | диама́тов |
| Tặng cách кому? чему? | диама́ту | диама́там |
| Đối cách кого? что? | диама́т | диама́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | диама́том | диама́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | диама́те | диама́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диамат nghĩa là gì?
диамат (danh từ) nghĩa là duy vật biện chứng.
диамат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диама́т (phiên âm Latinh diamát, IPA [dʲɪɐˈmat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.