диаметра́льный
Dấu sắc trên диаметра́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диаметра́льный nghĩa là Thuộc về đường kính.
Nghĩa của диаметра́льный
Tính từ
- Thuộc về đường kính.
- диаметра́льная пло́скостьmặt phẳng kính, mặt phẳng xuyên tâm
- nghĩa bóng Hoàn toàn, hẳn.
- диаметра́льная противополо́жность[sự] đối lập hoàn toàn, khác hẳn nhau
Biến cách của диаметра́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | диаметра́льный | диаметра́льное | диаметра́льная | диаметра́льные |
| Sinh cách | диаметра́льного | диаметра́льного | диаметра́льной | диаметра́льных |
| Tặng cách | диаметра́льному | диаметра́льному | диаметра́льной | диаметра́льным |
| Đối cách | диаметра́льный | диаметра́льное | диаметра́льную | диаметра́льные |
| Công cụ cách | диаметра́льным | диаметра́льным | диаметра́льной | диаметра́льными |
| Giới cách | диаметра́льном | диаметра́льном | диаметра́льной | диаметра́льных |
| Dạng ngắn | диаметра́лен | диаметра́льно | диаметра́льна | диаметра́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
диаметральный nghĩa là gì?
диаметральный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đường kính.
диаметральный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диаметра́льный (phiên âm Latinh diametrálʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.