TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

диапазо́н

giống đựcbất động vật
diapazón[dʲɪəpɐˈzon] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên диапазо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

диапазо́н nghĩa là tầm âm, âm vực.

Nghĩa của диапазо́н

Danh từ

  1. âm nhạc Tầm âm, âm vực, âm khu.
  2. cơ học Dải, khoảng, phạm vi.
    • диапазо́н часто́тdải tần [số]
    • перен.tầm, phạm vi
    • диапазо́н зна́нийtầm hiểu biết
    • актёр большо́го диапазо́наdiễn viên có phạm vi diễn xuất rộng

Biến cách của диапазо́н (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?диапазо́ндиапазо́ны
Sinh cách кого? чего?диапазо́надиапазо́нов
Tặng cách кому? чему?диапазо́нудиапазо́нам
Đối cách кого? что?диапазо́ндиапазо́ны
Công cụ cách кем? чем?диапазо́номдиапазо́нами
Giới cách о ком? о чём?диапазо́недиапазо́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

диапазон nghĩa là gì?

диапазон (danh từ) nghĩa là tầm âm, âm vực.

диапазон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là диапазо́н (phiên âm Latinh diapazón, IPA [dʲɪəpɐˈzon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.