диапозити́в
Dấu sắc trên диапозити́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диапозити́в nghĩa là phim dương, phim đèn chiếu.
Nghĩa của диапозити́в
Danh từ
- Phim dương, phim đèn chiếu.
Biến cách của диапозити́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диапозити́в | диапозити́вы |
| Sinh cách кого? чего? | диапозити́ва | диапозити́вов |
| Tặng cách кому? чему? | диапозити́ву | диапозити́вам |
| Đối cách кого? что? | диапозити́в | диапозити́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | диапозити́вом | диапозити́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | диапозити́ве | диапозити́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диапозитив nghĩa là gì?
диапозитив (danh từ) nghĩa là phim dương, phim đèn chiếu.
диапозитив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диапозити́в (phiên âm Latinh diapozitív); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.