диа́спора
Dấu sắc trên диа́спора chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
диа́спора nghĩa là cộng đồng hải ngoại.
Nghĩa của диа́спора
Danh từ
- Cộng đồng hải ngoại.
Biến cách của диа́спора (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | диа́спора | диа́споры |
| Sinh cách кого? чего? | диа́споры | диа́спор |
| Tặng cách кому? чему? | диа́споре | диа́спорам |
| Đối cách кого? что? | диа́спору | диа́споры |
| Công cụ cách кем? чем? | диа́спорой | диа́спорами |
| Giới cách о ком? о чём? | диа́споре | диа́спорах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
диаспора nghĩa là gì?
диаспора (danh từ) nghĩa là cộng đồng hải ngoại.
диаспора đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là диа́спора (phiên âm Latinh diáspora, IPA [dʲɪˈaspərə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.